P/E, P/B hiện tại của Vinamilk (VNM), cùng lịch sử theo quý và so sánh với nhóm cùng ngành — mỗi con số đi kèm kỳ tính và nguồn của chính nó.
Bốn chỉ số của riêng mã — cùng phép tính và cùng chip kỳ với mục 02 của trang chi tiết chính, không phải một lượt tính lại.
11,50×
P/E
Số của ngày 29/09/2026
4,00×
P/B
Số của ngày 29/09/2026
26,6%
ROE
Trên vốn chủ bình quân, năm 2025
0,51×
Nợ / vốn chủ
Theo báo cáo quý gần nhất nguồn công bố
P/E và P/B là số theo ngày giao dịch — chip kỳ của chúng ghi NGÀY giao dịch của số (hoặc lý do chưa có số), không ghi quý. Nhãn rẻ/fair/mắc ở trên lấy đồng thuận từ phân vị P/E VÀ P/B lịch sử của CHÍNH VNM (đã loại các quý có số liệu bất thường) — không phải so với ngành hay thị trường. Khi P/E và P/B ở hai vùng liền kề, trang ghi cả khoảng (ví dụ “Rẻ – Ngang”); khi một bên rẻ, một bên đắt, trang hiện “Tín hiệu trái chiều” — không tự chọn một bên, không gắn nhầm “Ngang”. Khi vùng định giá ở khối bên dưới nằm ngoài khoảng đó, trang hiện thêm một dòng nhắc hai nhãn khác nhau.
Vùng định giá bội số: Vừa
Chưa có nguồn cho dải phân vị 30 quý
Biểu đồ đường P/E 20 quý của riêng mã, dải mờ nền là khoảng min/max cùng chuỗi.
Nguồn: chuỗi P/E theo quý của chính mã. Mã chưa đủ lịch sử thì khối này hiện “chưa có nguồn” thay vì vẽ một chuỗi ngắn không đủ tin cậy.
P/E, P/B, D/E của 3 mã nhóm Hàng tiêu dùng, xếp theo P/E tăng dần. Dòng VNM tô đậm.
Trung vị P/E của nhóm
| Mã | Hạng P/E | P/E | P/B | D/E |
|---|---|---|---|---|
| MSN | 3 | 14.4 29/09/2026• | 2.50 29/09/2026• | 1.83 quý ?• |
| SAB | 2 | 11.6 29/09/2026• | 2.80 29/09/2026• | 0.28 quý ?• |
| VNM | 1 | 11.5 29/09/2026• | 4.00 29/09/2026• | 0.51 quý ?• |
Hạng P/E đếm từ rẻ nhất trong số mã có P/E dùng được (3/3).
Nguồn: Từng mã: số theo ngày giao dịch, không neo theo quý. Trung vị/hạng: trang tự tính từ các mã trong nhóm, vì chưa có con số nào được công bố sẵn cho hai thứ đó. Số mới nhất của nhóm ngày 29/09/2026.
Dải hợp lý do The Brain tự tính, tách khỏi P/E, P/B lịch sử ở các khối trên.
54.534 đ
Định giá hợp lý (trung vị)
Nguồn định giá chưa công bố kỳ tính cho số này.
57.716 đ
Định giá hợp lý (cao)
Nguồn định giá chưa công bố kỳ tính cho số này.
WACC dùng trong mô hình DCF, P/E riêng của mô hình định giá so với P/E trung vị ngành, và định giá theo DCF đối chiếu với định giá theo bội số P/E — kiểu hai phương pháp cạnh nhau.
Nguồn: Số trần, không kèm nhãn kỳ theo từng trường; dải trung vị/cao là kết quả trực tiếp của 2 phương pháp định giá chạy cho mã này.