Toàn bộ số trên trang này đến từ nguồn công bố và đi kèm kỳ tính của chính nó. Ô nào nguồn chưa có thì trang ghi “chưa có nguồn” thay vì điền một con số trông hợp lý.
Tiền lớn đang làm gì
Khối ngoại đang bán ròng 351.850 CP hôm nay. Chi tiết đầy đủ, gồm cả tự doanh, ở trang riêng.
Ba con số dưới đây quyết định cách đọc mọi bảng còn lại — và cả ba đều là loại số dễ bị gắn sai kỳ nhất, vì mỗi con số ghép một mức giá của hôm nay với một số liệu chốt ở một quý đã qua.
263.682 tỷ ₫
Vốn hoá
Giá đóng cửa 09/10/2026 × 7.778.229.473 CP. Kỳ là hiện tại, không phải một quý.
8,70×
P/E
Số của ngày 29/09/2026.
1,40×
P/B
Số của ngày 29/09/2026.
Cả ba đều là số lai: tử số động theo thị trường từng phiên, mẫu số đứng yên cho đến báo cáo quý kế tiếp. Vì vậy chip kỳ của chúng có hai phần — TTM·quý hoặc BV·quý — chứ không phải một quý trần. Một chip chỉ ghi tên quý sẽ nói rằng đây là con số RIÊNG của quý đó, và đó là một con số khác. Riêng P/E và P/B của mã này là số theo ngày: chip của chúng ghi NGÀY giao dịch của số (hoặc lý do chưa có số), không ghi quý.
Cách đọc phần còn lại
P/E, P/B của riêng mã và thứ hạng trong nhóm ngan-hang (10 mã). Bảng định giá đầy đủ nằm ở trang riêng.
8,70×
P/E
Số của ngày 29/09/2026
1,40×
P/B
Số của ngày 29/09/2026
8/10
Thứ hạng P/E của BID
Trong nhóm ngan-hang — đếm từ thấp nhất
7/10
Thứ hạng P/B của BID
Trong nhóm ngan-hang — đếm từ thấp nhất
P/E và P/B ở trên dùng CÙNG mức giá với thanh nhận dạng, nên hai con số này luôn kể một câu chuyện nhất quán trong cùng một phiên.
Xem phân tích định giá đầy đủBốn mốc đứng thay cho bảng giá theo năm ở trạng thái mặc định. Bảng đầy đủ là bằng chứng, nằm sau nút mở bên dưới.
33,90 nghìn ₫
Đóng cửa gần nhất
Phiên 09/10/2026
−35,3%
So với đỉnh lịch sử
Đỉnh trong phiên 52,4 nghìn ₫, ngày 22/01/2026
−6,4%
So với trung vị 2 năm
Trung vị 36,20 nghìn ₫
+1,4%
So với trung vị 5 năm
Trung vị 33,42 nghìn ₫
Bốn mốc trên đo cùng một mức giá theo bốn khung thời gian khác nhau, nên chúng có thể ngược dấu nhau mà vẫn đúng cả bốn: một mức giá có thể vừa thấp hơn đỉnh lịch sử vừa cao hơn trung vị năm năm. Khung thời gian là phần không được bỏ đi khi trích dẫn một trong bốn con số này.
Những ô trang này KHÔNG có số, và vì sao. Mục này luôn mở, kể cả khi chưa nâng cấp — một bảng đo giấu chỗ trống của mình thì không còn là bảng đo.
EPS và số cổ phiếu bình quân từng năm trong bảng bốn năm
KHÔNG CÓ NGUỒNKHÔNG CÓ NGUỒN trong bảng bốn năm. Báo cáo tài chính năm chỉ đọc bảy chỉ tiêu kết quả kinh doanh, bốn chỉ tiêu lưu chuyển tiền tệ và một dòng vốn chủ, theo kỳ năm của nguồn số liệu; không chỉ tiêu nào trong số đó là EPS hay số cổ phiếu bình quân trong kỳ. Chia LNST cho số cổ phiếu đang lưu hành HÔM NAY sẽ ra một con số sai kỳ cho mọi năm có chia thưởng xen giữa, nên trang bỏ trống thay vì tính.
Sẽ rõ khi báo cáo tài chính năm bổ sung dòng EPS của nguồn, hoặc có nguồn bóc số cổ phiếu bình quân từ thuyết minh báo cáo tài chính
ROE và tăng trưởng lợi nhuận sau thuế của năm đầu chuỗi
THIẾU SỐ ĐẦU KỲCả hai chỉ tiêu cần số ĐẦU KỲ: ROE dùng vốn chủ bình quân hai đầu kỳ, tăng trưởng dùng lợi nhuận năm liền trước. Năm đầu tiên trong chuỗi không có năm trước nó trong cùng lần đọc, nên phép tính chỉ có một nửa dữ liệu — trang đánh dấu là thiếu số đầu kỳ chứ không lấy vốn chủ cuối kỳ thay cho bình quân.
Sẽ rõ khi Không tự lùi thêm được — dữ liệu báo cáo tài chính hiện có chỉ gồm một số kỳ lịch sử nhất định, nên năm đầu chuỗi sẽ luôn thiếu năm liền trước nó cho đến khi có thêm kỳ báo cáo cũ hơn.
Nguồn khai báo cho ô: tự tính từ số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Vòng quay free float theo tháng
CHƯA CÓ NGUỒNMẫu số thiếu. Vòng quay tháng = tổng khối lượng khớp trong tháng chia free float; free float lấy từ hồ sơ doanh nghiệp, và khi thông tin đó chưa có thì trang không quy về 0%. Một mã không ai giao dịch và một mã chưa biết free float là hai điều khác nhau.
Sẽ rõ khi hồ sơ doanh nghiệp có lại số free float cho mã này
Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (giá và khối lượng theo ngày, tối đa 3.000 phiên).
Tổng số tiền doanh nghiệp chi ra ở mỗi đợt cổ tức
KHÔNG CÓ NGUỒNKHÔNG CÓ NGUỒN cho từng đợt. Dữ liệu cổ tức lịch sử chỉ có mức chi TRÊN MỖI CỔ PHIẾU và tỷ lệ thực hiện của từng đợt; tổng chi cần số cổ phiếu có quyền tại ngày chốt của chính đợt đó, không có trường nào mang nó. Dòng 'Dividends paid' của lưu chuyển tiền tệ là số CẢ NĂM và không tách được về từng đợt.
Sẽ rõ khi nguồn trả kèm số cổ phiếu có quyền tại ngày chốt của từng đợt
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: CFO trừ |chi mua sắm tài sản dài hạn|. Nguồn khai báo cho ô: tự tính từ số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: lợi nhuận gộp / doanh thu thuần. Nguồn khai báo cho ô: tự tính từ số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: |chi phí bán hàng| / doanh thu thuần. Nguồn khai báo cho ô: tự tính từ số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: giữ nguyên dấu âm của nguồn — chi phí là dòng tiền ra. Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: giữ nguyên dấu âm của nguồn — chi phí là dòng tiền ra. Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính năm).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
THIẾU SỐ ĐẦU KỲÔ này còn thiếu số liệu đầu kỳ nên trang không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: thiếu lợi nhuận gộp hoặc doanh thu 4 quý; tổng lợi nhuận gộp 4 quý / tổng doanh thu thuần 4 quý. Nguồn khai báo cho ô: tự tính từ số liệu Baselify (báo cáo tài chính quý).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
THIẾU SỐ ĐẦU KỲÔ này còn thiếu số liệu đầu kỳ nên trang không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: thiếu số ở ít nhất một trong 4 quý (2025-Q3, 2025-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2) nên không cộng; TTM = tổng 4 quý 2025-Q3 … 2026-Q2 (2025-Q3, 2025-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2). Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính quý).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
THIẾU SỐ ĐẦU KỲÔ này còn thiếu số liệu đầu kỳ nên trang không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: thiếu số ở ít nhất một trong 4 quý (2025-Q3, 2025-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2) nên không cộng; TTM = tổng 4 quý 2025-Q3 … 2026-Q2 (2025-Q3, 2025-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2). Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính quý).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
THIẾU SỐ ĐẦU KỲÔ này còn thiếu số liệu đầu kỳ nên trang không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: thiếu số ở ít nhất một trong 4 quý (2025-Q3, 2025-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2) nên không cộng; TTM = tổng 4 quý 2025-Q3 … 2026-Q2 (2025-Q3, 2025-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2); giữ nguyên dấu âm của nguồn — chi phí là dòng tiền ra. Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính quý).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
THIẾU SỐ ĐẦU KỲÔ này còn thiếu số liệu đầu kỳ nên trang không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: thiếu số ở ít nhất một trong 4 quý (2025-Q3, 2025-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2) nên không cộng; TTM = tổng 4 quý 2025-Q3 … 2026-Q2 (2025-Q3, 2025-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2). Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính quý).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
THIẾU SỐ ĐẦU KỲÔ này còn thiếu số liệu đầu kỳ nên trang không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: thiếu số ở ít nhất một trong 4 quý (2025-Q3, 2025-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2) nên không cộng; TTM = tổng 4 quý 2025-Q3 … 2026-Q2 (2025-Q3, 2025-Q4, 2026-Q1, 2026-Q2); giữ nguyên dấu âm của nguồn — chi phí là dòng tiền ra. Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (báo cáo tài chính quý).
Chưa có số công bố cho tỷ lệ thực hiện của từng đợt cổ tức
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (cổ đông và sự kiện quyền).
Một ô dữ liệu của trang chưa có số để công bố
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (lịch sử vốn điều lệ).
Chưa có số công bố cho mức cổ tức trên mỗi cổ phiếu ở một số đợt
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Nguồn khai báo cho ô: Số liệu Baselify (cổ đông và sự kiện quyền).
Chưa có số công bố cho tỷ lệ sở hữu của các tổ chức
CHƯA CÓ NGUỒNTrang chưa có số liệu đủ tin cậy cho ô này nên không in số ở đó. Chưa có mục giải thích riêng cho ô này.
Ghi chú của ô: chưa có nguồn nào cung cấp giá trị. Nguồn khai báo cho ô: chưa có nguồn.
Vì sao liệt kê những điều này