Kết quả kinh doanh và dòng tiền theo từng năm tài chính. Cột kỳ nằm ở đầu bảng nên không ô số nào phải mang nhãn kỳ riêng — và không ô nào được điền bằng một con số trông hợp lý.
Mở sẵn, không gấp: đây là lập luận của trang chứ không phải phụ lục. Đơn vị tỷ đồng, trừ các dòng ghi %.
| Chỉ tiêu | 2022 FY2022 | 2023 FY2023 | 2024 FY2024 | 2025 FY2025 | TTM (Q3/2025–Q2/2026) |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuầntỷ ₫ | 9.467 | 11.370 | 12.610 | 13.940 | 15.924 |
| Lợi nhuận gộptỷ ₫ | 757 | 902 | 884 | 982 | 1.068 |
| Chi phí bán hàngtỷ ₫ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý doanh nghiệptỷ ₫ | −189 | −248 | −169 | −248 | −294 |
| LNST cổ đông mẹtỷ ₫ | 455 | 525 | 538 | 600 | 655 |
| Biên lợi nhuận gộp% | 8,0 | 7,9 | 7,0 | 7,0 | 6,7 |
| Tăng trưởng LNST% | +21,3 | +15,3 | +2,6 | +11,4 | +16,1 |
| ROE (vốn chủ bình quân)% | 30,9 | 28,9 | 27,9 | 30,5 | 30,9 |
Nguồn: Báo cáo tài chính do nguồn dữ liệu chứng khoán công bố. Cột TTM là tổng 4 quý liền nhau (Q3/2025, Q4/2025, Q1/2026, Q2/2026) do backend cộng — trang này không tự cộng quý. Chi phí giữ dấu âm của nguồn; các dòng % TTM là số backend tự tính từ chính bốn quý đó.
Bảng kết quả kinh doanh phía trên đã là dữ liệu đầy đủ, không phải bản rút gọn — mọi năm tài chính nguồn có đều nằm ở đó. Mục khoá bên dưới cũng để lộ sẵn kết luận chính của nó; phần bán là bảng số và diễn giải đứng sau kết luận đó.
Bảng CFO, chi đầu tư, dòng tiền tự do và cổ tức tiền mặt đã trả theo từng năm tài chính, cộng phần đọc chênh lệch giữa lợi nhuận và tiền thật.
Kế hoạch KD vs thực hiện
2025
Kế hoạch
13.968 tỷ ₫
Thực hiện
164 tỷ ₫
% hoàn thành
1.2%
2024
Kế hoạch
12.653 tỷ ₫
Thực hiện
156 tỷ ₫
% hoàn thành
1.2%
2023
Kế hoạch
10.338 tỷ ₫
Thực hiện
143 tỷ ₫
% hoàn thành
1.4%
2022
Kế hoạch
8.586 tỷ ₫
Thực hiện
124 tỷ ₫
% hoàn thành
1.4%
2021
Kế hoạch
6.600 tỷ ₫
Thực hiện
130 tỷ ₫
% hoàn thành
2.0%
Xếp hạng cơ bản
Tổng thể
6.5/5
Khả năng thanh toán
Định giá
Hoạt động
Thanh khoản
Lợi nhuận