Kết quả kinh doanh và dòng tiền theo từng năm tài chính. Cột kỳ nằm ở đầu bảng nên không ô số nào phải mang nhãn kỳ riêng — và không ô nào được điền bằng một con số trông hợp lý.
Mở sẵn, không gấp: đây là lập luận của trang chứ không phải phụ lục. Đơn vị tỷ đồng, trừ các dòng ghi %.
| Chỉ tiêu | 2022 FY2022 | 2023 FY2023 | 2024 FY2024 | 2025 FY2025 | TTM (Q3/2025–Q2/2026) |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuầntỷ ₫ | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn |
| Lợi nhuận gộptỷ ₫ | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn |
| Chi phí bán hàngtỷ ₫ | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn |
| Chi phí quản lý doanh nghiệptỷ ₫ | −746 | −808 | −974 | −1.127 | −1.166 |
| LNST cổ đông mẹtỷ ₫ | 404 | 280 | 340 | 581 | 705 |
| Biên lợi nhuận gộp% | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn |
| Tăng trưởng LNST% | +56,2 | −30,7 | +21,4 | +70,9 | +109,0 |
| ROE (vốn chủ bình quân)% | 9,2 | 5,9 | 6,8 | 9,9 | 9,8 |
Nguồn: Báo cáo tài chính do nguồn dữ liệu chứng khoán công bố. Cột TTM là tổng 4 quý liền nhau (Q3/2025, Q4/2025, Q1/2026, Q2/2026) do backend cộng — trang này không tự cộng quý. Chi phí giữ dấu âm của nguồn; các dòng % TTM là số backend tự tính từ chính bốn quý đó.
Bảng kết quả kinh doanh phía trên đã là dữ liệu đầy đủ, không phải bản rút gọn — mọi năm tài chính nguồn có đều nằm ở đó. Mục khoá bên dưới cũng để lộ sẵn kết luận chính của nó; phần bán là bảng số và diễn giải đứng sau kết luận đó.
Bảng CFO, chi đầu tư, dòng tiền tự do và cổ tức tiền mặt đã trả theo từng năm tài chính, cộng phần đọc chênh lệch giữa lợi nhuận và tiền thật.
Kế hoạch KD vs thực hiện
2025
Kế hoạch
1.001 tỷ ₫
Thực hiện
1.349 tỷ ₫
% hoàn thành
134.7%
2024
Kế hoạch
554 tỷ ₫
Thực hiện
919 tỷ ₫
% hoàn thành
165.9%
2023
Kế hoạch
530 tỷ ₫
Thực hiện
856 tỷ ₫
% hoàn thành
161.5%
2022
Kế hoạch
430 tỷ ₫
Thực hiện
783 tỷ ₫
% hoàn thành
181.9%
2021
Kế hoạch
310 tỷ ₫
Thực hiện
593 tỷ ₫
% hoàn thành
191.4%
Xếp hạng cơ bản
Tổng thể
5.1/5
Định giá
Thanh khoản
Chất lượng tài sản
Quản trị
Sinh lợi
An toàn vốn