P/E, P/B hiện tại của PV OIL (OIL), cùng lịch sử theo quý và so sánh với nhóm cùng ngành — mỗi con số đi kèm kỳ tính và nguồn của chính nó.
Bốn chỉ số của riêng mã — cùng phép tính và cùng chip kỳ với mục 02 của trang chi tiết chính, không phải một lượt tính lại.
23,20×
P/E
Số của ngày 29/09/2026
1,30×
P/B
Số của ngày 29/09/2026
3,8%
ROE
Trên vốn chủ bình quân, năm 2025
3,47×
Nợ / vốn chủ
Theo báo cáo quý gần nhất nguồn công bố
P/E và P/B là số theo ngày giao dịch — chip kỳ của chúng ghi NGÀY giao dịch của số (hoặc lý do chưa có số), không ghi quý. Nhãn rẻ/fair/mắc ở trên lấy đồng thuận từ phân vị P/E VÀ P/B lịch sử của CHÍNH PVOIL (đã loại các quý có số liệu bất thường) — không phải so với ngành hay thị trường. Khi P/E và P/B ở hai vùng liền kề, trang ghi cả khoảng (ví dụ “Rẻ – Ngang”); khi một bên rẻ, một bên đắt, trang hiện “Tín hiệu trái chiều” — không tự chọn một bên, không gắn nhầm “Ngang”. Khi vùng định giá ở khối bên dưới nằm ngoài khoảng đó, trang hiện thêm một dòng nhắc hai nhãn khác nhau.
Chưa có nguồn cho dải phân vị 30 quý
Biểu đồ đường P/E quý của riêng mã, dải mờ nền là khoảng min/max cùng chuỗi.
Chưa có nguồn: Lịch sử P/E theo quý của PVOIL. Các ô này để trống vì lần thu thập gần nhất không trả về dữ liệu cho chúng — không phải bằng 0. Nguồn dự kiến: chưa khai báo.
Nguồn: chuỗi P/E theo quý của chính mã. Mã chưa đủ lịch sử thì khối này hiện “chưa có nguồn” thay vì vẽ một chuỗi ngắn không đủ tin cậy.
P/E, P/B, D/E của 6 mã nhóm Dầu khí, xếp theo P/E tăng dần. Dòng PVOIL tô đậm.
Trung vị P/E của nhóm
| Mã | Hạng P/E | P/E | P/B | D/E |
|---|---|---|---|---|
| BSR | 2 | 8.2 29/09/2026• | 2.20 29/09/2026• | 0.42 quý ?• |
| PLX | 4 | 14.7 29/09/2026• | 1.80 29/09/2026• | 2.67 quý ?• |
| POW | 1 | 6.5 29/09/2026• | 0.90 29/09/2026• | 1.32 quý ?• |
| PVD | 5 | 15.8 29/09/2026• | 1.00 29/09/2026• | 0.69 quý ?• |
| OIL | 6 | 23.2 29/09/2026• | 1.30 29/09/2026• | 3.47 quý ?• |
| PVS | 3 | 9.9 29/09/2026• | 1.40 29/09/2026• | 1.44 quý ?• |
Hạng P/E đếm từ rẻ nhất trong số mã có P/E dùng được (6/6).
Nguồn: Từng mã: số theo ngày giao dịch, không neo theo quý. Trung vị/hạng: trang tự tính từ các mã trong nhóm, vì chưa có con số nào được công bố sẵn cho hai thứ đó. Số mới nhất của nhóm ngày 29/09/2026.
Dải hợp lý do The Brain tự tính, tách khỏi P/E, P/B lịch sử ở các khối trên.
chưa có nguồn
Định giá hợp lý (trung vị)
Nguồn định giá chưa công bố kỳ tính cho số này.
chưa có nguồn
Định giá hợp lý (cao)
Nguồn định giá chưa công bố kỳ tính cho số này.
WACC dùng trong mô hình DCF, P/E riêng của mô hình định giá so với P/E trung vị ngành, và định giá theo DCF đối chiếu với định giá theo bội số P/E — kiểu hai phương pháp cạnh nhau.
Nguồn: Số trần, không kèm nhãn kỳ theo từng trường; dải trung vị/cao là kết quả trực tiếp của chưa rõ số phương pháp định giá chạy cho mã này.