Kết quả kinh doanh và dòng tiền theo từng năm tài chính. Cột kỳ nằm ở đầu bảng nên không ô số nào phải mang nhãn kỳ riêng — và không ô nào được điền bằng một con số trông hợp lý.
Mở sẵn, không gấp: đây là lập luận của trang chứ không phải phụ lục. Đơn vị tỷ đồng, trừ các dòng ghi %.
| Chỉ tiêu | 2022 FY2022 | 2023 FY2023 | 2024 FY2024 | 2025 FY2025 | TTM (Q3/2025–Q2/2026) |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuầntỷ ₫ | 3.156 | 2.472 | 3.696 | 4.980 | 5.552 |
| Lợi nhuận gộptỷ ₫ | 1.758 | 1.409 | 1.978 | 2.589 | 3.100 |
| Chi phí bán hàngtỷ ₫ | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn |
| Chi phí quản lý doanh nghiệptỷ ₫ | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn | chưa có nguồn |
| LNST cổ đông mẹtỷ ₫ | 869 | 492 | 911 | 1.342 | 1.455 |
| Biên lợi nhuận gộp% | 55,7 | 57,0 | 53,5 | 52,0 | 55,8 |
| Tăng trưởng LNST% | −42,0 | −43,4 | +85,1 | +47,4 | +59,4 |
| ROE (vốn chủ bình quân)% | 13,3 | 7,1 | 9,0 | 8,7 | 9,8 |
Nguồn: Báo cáo tài chính do nguồn dữ liệu chứng khoán công bố. Cột TTM là tổng 4 quý liền nhau (Q3/2025, Q4/2025, Q1/2026, Q2/2026) do backend cộng — trang này không tự cộng quý. Chi phí giữ dấu âm của nguồn; các dòng % TTM là số backend tự tính từ chính bốn quý đó.
Bảng kết quả kinh doanh phía trên đã là dữ liệu đầy đủ, không phải bản rút gọn — mọi năm tài chính nguồn có đều nằm ở đó. Mục khoá bên dưới cũng để lộ sẵn kết luận chính của nó; phần bán là bảng số và diễn giải đứng sau kết luận đó.
Bảng CFO, chi đầu tư, dòng tiền tự do và cổ tức tiền mặt đã trả theo từng năm tài chính, cộng phần đọc chênh lệch giữa lợi nhuận và tiền thật.
Kế hoạch KD vs thực hiện
2025
Kế hoạch
4.325 tỷ ₫
Thực hiện
1.526 tỷ ₫
% hoàn thành
35.3%
2024
Kế hoạch
2.511 tỷ ₫
Thực hiện
999 tỷ ₫
% hoàn thành
39.8%
2023
Kế hoạch
3.246 tỷ ₫
Thực hiện
806 tỷ ₫
% hoàn thành
24.8%
2022
Kế hoạch
3.240 tỷ ₫
Thực hiện
796 tỷ ₫
% hoàn thành
24.6%
2021
Kế hoạch
2.050 tỷ ₫
Thực hiện
1.133 tỷ ₫
% hoàn thành
55.3%
Xếp hạng cơ bản
Tổng thể
6.7/5
Thanh khoản
Sinh lợi
Vị thế vốn